Tự động hóa IoT
Nhà cung cấp thiết bị truyền thông, viễn thông, tự động hóa IoT chuyên nghiệp, liên hệ: Tel/Zalo +84 904 251 826

Hướng dẫn cấu hình router công nghiệp F3436

Lượt xem: 235

F3436 – Router công nghiệp 4G LTE cung cấp khả năng truyền dữ liệu bằng mạng di động GPRS/ WCDMA/ EVDO/ LTE và mạng không dây Wifi của hãng Four-Faith.

F3436 router công nghiệp sử dụng CPU 32 bit công nghiệp công suất cao và hệ điều hành thời gian thực được nhúng. Hỗ trợ cổng RS-232 (hoặc RS-485/422), 4 cổng Ethernet (LAN), 1 cổng WAN có thể kết nối thuận tiện với các thiết bị nối tiếp, Ethernet, Wifi hiện có của mình chỉ với cấu hình cơ bản.

Tính năng

  • Hỗ trợ giao thức đầy đủ, chẳng hạn như TCP / IP, UDP, ICMP, SMTP (tùy chọn), HTTP, POP3 (tùy chọn), OICQ (tùy chọn), TELNET, FTP (tùy chọn), SNMP, SSHD, v.v.
  • Hỗ trợ DHCP server and client, firewall, NAT, DMZ host , URL block, QoS, ttraff,statistics, real time link speed statistics
  • Powerful WIFI hỗ trợ chuẩn 802.11b / g / n
  • Hỗ trợ mạng APN / VPDN
  • Hỗ trợ VPN client, VPN server (PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE) (chỉ dành cho phiên bản VPN)

Hướng dẫn cấu hình VPN cho router công nghiệp F3436

Bước 1. Đăng nhập F3436

Kết nối router F3436 với PC bằng dây mạng qua cổng LAN trên router. Chỉnh sửa địa chỉ IP của PC cùng lớp mạng với địa chỉ mặc định của router ( 192.168.1.1), subnet 255.255.255.0

Mở trình duyệt lên nhập vào 192.168.1.1

Nếu lần đầu tiên kết nối tới sẽ có bảng như trên hiện ra, bạn có thể thay đổi tên đăng nhập và password của router tại đây ( mặc định username: admin, pass: admin)

Bước 2. Cấu hình F3436

Mục Wan Setup

Chọn 3G/UMTS/4G/LTE

User name, password:

Dial String: chọn *99# (UMTS/3G/3.5G/4G)

APN: tùy theo mạng

  • Viettel

APN : v-internet

User name : (để trống)

Password : (để trống)

  • Mobifone

APN: m-wap

Username: mms

Password: mms​

  • Vinaphone

APN: m3-world

Username: mms

Password: mms

  • G mobile

APN: internet

Username: (để trống)

Password: (để trống)​

  • Vietnamobile

APN: internet

Username: (để trống)

Password: (để trống)​

  • Local IPAddress: Địa chỉ IP của Bộ định tuyến
  • Subnet Mask: mặt nạ mạng con của Router
  • Gateway: đặt gateway của router. Nếu mặc định, gateway là địa chỉ của router
  • Start IP Address: nhập giá trị số cho máy chủ DHCP để bắt đầu cấp phát địa chỉ IP. Không bắt đầu với 192.168.1.1 (địa chỉ IP của chính router).

Maximum DHCP Users: nhập số lượng PC tối đa mà người dùng muốn máy chủ DHCP gán địa chỉ IP cho. Tối đa tuyệt đối là 253 nếu 192.168.1.2 là địa chỉ IP bắt đầu của người dùng.

Bình luận